CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 225 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 2.001827.000.00.00.H16 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Nông nghiệp
47 2.001449.000.00.00.H16 Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật Phổ biến giáo dục pháp luật
48 1.003521.000.00.00.H16 Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng Phòng chống tệ nạn xã hội
49 2.000049.000.00.00.H16 Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện Phòng chống tệ nạn xã hội
50 2.000346.000.00.00.H16 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề Thi đua - Khen thưởng
51 1.001204.000.00.00.H16 Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện Tôn giáo Chính phủ
52 2.000509.000.00.00.H16 Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng Tôn giáo Chính phủ
53 2.001920.000.00.00.H16 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần 2 tại cấp huyện Thanh tra
54 2.002396.000.00.00.H16 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã Thanh tra
55 2.001786.000.00.00.H16 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Viễn thông và Internet
56 2.001762.000.00.00.H16 Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy (cấp huyện) Xuất Bản
57 1.003337.000.00.00.H16 Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi Bảo trợ xã hội
58 2.001016.000.00.00.H16 Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản Chứng thực
59 1.003185.000.00.00.H16 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện) Gia đình
60 1.004442.000.00.00.H16 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác