CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 87 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 2.000528.000.00.00.H16 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài Hộ tịch
47 1.005277.000.00.00.H16 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
48 D15 ​Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề - ĐS Đất đai
49 1.004884.000.00.00.H16 Thủ tục đăng ký lại khai sinh Hộ tịch
50 2.000497.000.00.00.H16 Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài Hộ tịch
51 1.005378.000.00.00.H16 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
52 2.002122.000.00.00.H16 Đăng ký khi hợp tác xã chia Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
53 1.003069.000.00.00.H16 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) Đất đai
54 2.000365.000.00.00.H16 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp Đất đai
55 D16 Đăng ký chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất kèm theo chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép - ĐS Đất đai
56 2.002120.000.00.00.H16 Đăng ký khi hợp tác xã tách Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
57 1.003595.000.00.00.H16 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền Đất đai
58 2.000410.000.00.00.H16 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng Đất đai
59 1.004972.000.00.00.H16 Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
60 1.005121.000.00.00.H16 Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)