CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 57 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code
1 1.003822.000.00.00.H16 Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Cấp tỉnh) Sở Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
2 2.001481.000.00.00.H16 Thủ tục thành lập hội Sở Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
3 1.001894.000.00.00.H16 Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
4 1.003657.000.00.00.H16 Thủ tục phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc Sở Nội vụ Văn thư và Lưu trữ Nhà nước
5 2.002156.000.00.00.H16 Thủ tục xét tuyển công chức Sở Nội vụ Công chức, viên chức
6 1.003960.000.00.00.H16 Thủ tục phê duyệt điều lệ hội Sở Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
7 2.001590.000.00.00.H16 Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh) Sở Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
8 1.001886.000.00.00.H16 Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
9 1.003783.000.00.00.H16 Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội Sở Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
10 2.001567.000.00.00.H16 Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh) Sở Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
11 1.001875.000.00.00.H16 Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
12 1.003621.000.00.00.H16 Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ (Cấp tỉnh) Sở Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
13 1.001854.000.00.00.H16 Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
14 1.003916.000.00.00.H16 Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Cấp tỉnh) Sở Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
15 1.003918.000.00.00.H16 Thủ tục hội tự giải thể Sở Nội vụ Tổ chức phi chính phủ