CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 116 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code
61 2.001992.000.00.00.H16 Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
62 1.009736.000.00.00.H16 Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư
63 2.001954.000.00.00.H16 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
64 2.000375.000.00.00.H16 Thông báo thay đổi nội dung cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
65 1.004569.000.00.00.H16 Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư
66 2.000416.000.00.00.H16 Thông báo cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
67 2.002066.000.00.00.H16 Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
68 2.001187.000.00.00.H16 Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành Doanh nghiệp xã hội Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
69 2.001031.000.00.00.H16 Cung cấp thông tin về dự án đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư Thủ tục áp dụng chung
70 2.001197.000.00.00.H16 Thủ tục cung cấp thông tin, bản sao Báo cáo đánh giá tác động xã hội và Văn bản tiếp nhận viện trợ, tài trợ Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
71 1.009729.000.00.00.H16 Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư
72 2.001202.000.00.00.H16 Thông báo thay đổi nội dung tiếp nhận viện trợ, tài trợ Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
73 2.002045.000.00.00.H16 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
74 2.002072.000.00.00.H16 Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
75 2.002084.000.00.00.H16 Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp