CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1963 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code
61 1.011516.000.00.H16 Đăng ký khai thác sử dụng nước mặt Sở Tài nguyên và Môi trường Địa chất và khoáng sản
62 2.000840.000.00.00.H16 Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý
63 2.001815.000.00.00.H16 Thủ tục cấp Thẻ đấu giá viên Sở Tư pháp Đấu giá tài sản
64 2.002193.000.00.00.H16 Xác định cơ quan giải quyết bồi thường Sở Tư pháp Bồi thường nhà nước
65 1.001877.000.00.00.H16 Thành lập Văn phòng công chứng Sở Tư pháp Công chứng
66 2.000908.000.00.00.H16 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Sở Tư pháp Chứng thực
67 1.005360.000.00.00.H16 Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp Sở Tư pháp Giám định tư pháp
68 1.009284.000.00.00.H16 Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc (cấp tỉnh) Sở Tư pháp Hòa giải thương mại
69 2.000635.000.00.00.H16 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch Sở Tư pháp Hộ tịch
70 2.000488.000.00.00.H16 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam Sở Tư pháp Lý lịch tư pháp
71 1.003179.000.00.00.H16 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài Sở Tư pháp Nuôi con nuôi
72 1.004866.000.00.00.H16 Thủ tục thông báo có quốc tịch nước ngoài Sở Tư pháp Quốc tịch
73 1.002626.000.00.00.H16 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân Sở Tư pháp Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
74 1.008926.000.00.00.H16 Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại
75 1.008930.000.00.00.H16 Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại