CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1877 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 1.009770.000.00.00.H16 Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý Đầu tư tại Việt nam
17 1.009772.000.00.00.H16 Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư (BQL) Đầu tư tại Việt nam
18 1.009775.000.00.00.H16 Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (BQL) Đầu tư tại Việt nam
19 1.009777.000.00.00.H16 Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL) Đầu tư tại Việt nam
20 1.009768.000.00.00.H16 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) Đầu tư tại Việt nam
21 2.000063.000.00.00.H16 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Thương mại quốc tế
22 2.000314.000.00.00.H16 Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép Thương mại quốc tế
23 2.001955.000.00.00.H16 Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp Việc làm
24 1.009972.000.00.00.H16 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng: Quản lý hoạt động xây dựng
25 1.009973.000.00.00.H16 Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (cấp tỉnh) Quản lý hoạt động xây dựng
26 1.009974.000.00.00.H16 Cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án): Quản lý hoạt động xây dựng
27 1.009975.000.00.00.H16 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cảo tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Quản lý hoạt động xây dựng
28 1.005142.000.00.00.H16 Đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
29 1.000259.000.00.00.H16 Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
30 1.000711.000.00.00.H16 Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác