CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 212 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
1 2.002165.000.00.00.H16 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) Cấp Quận/huyện Bồi thường nhà nước
2 1.001653.000.00.00.H16 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội
3 2.000286.000.00.00.H16 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội
4 2.001382.000.00.00.H16 Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội
5 1.005364.000.00.00.H16 Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số Cấp Quận/huyện dân số
6 1.002989.000.00.00.H16 Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp Quận/huyện Đất đai
7 1.003554.000.00.00.H16 Hòa giải tranh chấp đất đai (cấp xã) Cấp Quận/huyện Đất đai
8 1.005367.000.00.00.H16 Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (TTHC cấp huyện) Cấp Quận/huyện Đất đai
9 1.004550.000.00.00.H16 Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai Cấp Quận/huyện Đăng ký biện pháp bảo đảm
10 1.004492.000.00.00.H16 Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Cấp Quận/huyện GD đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
11 2.000373.000.00.00.H16 Thủ tục công nhận hòa giải viên Cấp Quận/huyện Hòa giải cơ sở
12 2.000424.000.00.00.H16 Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải Cấp Quận/huyện Hòa giải cơ sở
13 1.003841.000.00.00.H16 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội Cấp Quận/huyện Tổ chức, biên chế
14 1.007254.000.00.00.H16 Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước) (quy định tại Điều 5, Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP Cấp Quận/huyện Hoạt động Xây dựng
15 1.004959.000.00.00.H16 Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền Cấp Quận/huyện Lao động - tiền lương