CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 120 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 GDBĐ 01 Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng thời là người sử dụng đất. Đăng ký biện pháp bảo đảm
2 MT01 ​Xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường Môi trường
3 2.001457.000.00.00.H16 Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật Phổ biến giáo dục pháp luật
4 2.001661.000.00.00.H16 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân Phòng chống tệ nạn xã hội
5 2.000414.000.00.00.H16 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị Thi đua - Khen thưởng
6 TDKT05 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất. Thi đua - Khen thưởng
7 1.000903.000.00.00.H16 Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa cấp huyện cấp) Văn hóa cơ sở
8 2.001931.000.00.00.H16 Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy (cấp huyện) Xuất Bản
9 1.004194.000.00.00.H16 Đăng ký tạm trú Công An
10 1.001193.000.00.00.H16 Thủ tục đăng ký khai sinh Hộ tịch
11 2.000633.000.00.00.H16 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
12 2.001263.000.00.00.H16 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước Nuôi con nuôi
13 2.000402.000.00.00.H16 Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến Thi đua - Khen thưởng
14 TDKT 02 Thủ tục tặng danh hiệu tập thể lao động tiên tiến. Thi đua - Khen thưởng
15 1.000894.000.00.00.H16 Thủ tục đăng ký kết hôn Hộ tịch