CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 10 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.001440.000.00.00.H16 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm Lữ hành
2 1.003490.000.00.00.H16 Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh Lữ hành
3 2.001628.000.00.00.H16 Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa Lữ hành
4 1.004594.000.00.00.H16 Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch Lưu trú
5 1.001455.000.00.00.H16 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Du lịch khác
6 1.004580.000.00.00.H16 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Du lịch khác
7 1.004572.000.00.00.H16 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Du lịch khác
8 1.009397.000.00.00.H16 Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) Biểu diễn nghệ thuật
9 1.009403.000.00.00.H16 Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu Biểu diễn nghệ thuật
10 1.004662.000.00.00.H16 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam Văn hóa cơ sở