CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 96 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code
31 1.002889.000.00.00.H16 Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác Sở Giao thông Vận tải Đường bộ
32 1.004261.000.00.00.H16 Cấp Giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam - Campuchia cho phương tiện thủy Sở Giao thông Vận tải Đường thủy
33 1.000660.000.00.00.H16 Công bố đưa bến xe khách vào khai thác Sở Giao thông Vận tải Đường bộ
34 1.000672.000.00.00.H16 Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác Sở Giao thông Vận tải Đường bộ
35 1.004252.000.00.00.H16 Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa Sở Giao thông Vận tải Đường thủy
36 1.004248.000.00.00.H16 Công bố hoạt động cảng thủy nội địa Sở Giao thông Vận tải Đường thủy
37 1.005210.000.00.00.H16 Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác Sở Giao thông Vận tải Đường bộ
38 1.004242.000.00.00.H16 Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa Sở Giao thông Vận tải Đường thủy
39 1.000629.000.00.00.H16 Cấp phù hiệu xe trung chuyển Sở Giao thông Vận tải Đường bộ
40 1.009463.000.00.00.H16 Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa Sở Giao thông Vận tải Đường thủy
41 1.000637.000.00.00.H16 Cấp lại phù hiệu xe trung chuyển Sở Giao thông Vận tải Đường bộ
42 1.009465.000.00.00.H16 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông Sở Giao thông Vận tải Đường thủy
43 1.001406.000.00.00.H16 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp bảo đảm an ninh quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương Sở Giao thông Vận tải Đường thủy
44 1.001023.000.00.00.H16 Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia Sở Giao thông Vận tải Đường bộ
45 1.002820.000.00.00.H16 Cấp lại Giấy phép lái xe Sở Giao thông Vận tải Đường bộ