CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 225 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
91 1.003757.000.00.00.H16 Thủ tục đổi tên hội Tổ chức, biên chế
92 1.009995.000.00.00.H16 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cảo tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Xây dựng
93 1.003434.000.00.00.H16 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện) Nông nghiệp
94 1.000748.000.00.00.H16 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình Thi đua - Khen thưởng
95 1.004644.000.00.00.H16 Thủ tục công nhận lại Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới Văn hóa cơ sở
96 2.001050.000.00.00.H16 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản Chứng thực
97 1.001874.000.00.00.H16 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện) Gia đình
98 1.004443.000.00.00.H16 Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
99 2.001809.000.00.00.H16 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
100 1.001669.000.00.00.H16 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài Hộ tịch
101 1.003732.000.00.00.H16 Thủ tục hội tự giải thể Tổ chức, biên chế
102 1.007285.000.00.00.H16 Cấp giấy phép di dời công trình đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh. Xây dựng
103 1.005337.000.00.00.H16 Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư) Lâm nghiệp
104 1.004634.000.00.00.H16 Thủ tục công nhận lần đầu Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị Văn hóa cơ sở
105 2.001052.000.00.00.H16 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản Chứng thực