CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 368 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code
316 1.000037.000.00.00.H16 Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp huyện) Cấp Quận/huyện Lâm nghiệp
317 1.002745.000.00.00.H16 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ Cấp Quận/huyện Người có công
318 2.001958.000.00.00.H16 Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã Cấp Quận/huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
319 2.000635.000.00.00.H16 Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch Cấp Quận/huyện Hộ tịch
320 1.002519.000.00.00.H16 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng Cấp Quận/huyện Người có công
321 1.003583.000.00.00.H16 Đăng ký khai sính lưu động Cấp Quận/huyện Hộ tịch
322 1.002363.000.00.00.H16 Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến Cấp Quận/huyện Người có công
323 1.005010.000.00.00.H16 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Cấp Quận/huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
324 1.000593.000.00.00.H16 Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động Cấp Quận/huyện Hộ tịch
325 1.002410.000.00.00.H16 Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Cấp Quận/huyện Người có công
326 1.004895.000.00.00.H16 Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã Cấp Quận/huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
327 1.008900.000.00.00.H16 Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng Cấp Quận/huyện Thư viện
328 1.000419.000.00.00.H16 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động Cấp Quận/huyện Hộ tịch
329 1.003351.000.00.00.H16 Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Cấp Quận/huyện Người có công
330 1.004901.000.00.00.H16 Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã Cấp Quận/huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)