CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1877 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
76 1.003179.000.00.00.H16 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài Nuôi con nuôi
77 1.004866.000.00.00.H16 Thủ tục thông báo có quốc tịch nước ngoài Quốc tịch
78 1.002626.000.00.00.H16 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
79 1.008926.000.00.00.H16 Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại Thừa phát lại
80 1.008930.000.00.00.H16 Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
81 1.008936.000.00.00.H16 Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
82 1.008937.000.00.00.H16 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
83 1.000627.000.00.00.H16 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật Tư vấn pháp luật
84 1.003868.000.00.00.H16 Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương) Lĩnh vực xuất bản, in và phát hành
85 1.000454.000.00.00.H16 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình Gia đình
86 1.004551.000.00.00.H16 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Du lịch khác
87 1.001440.000.00.00.H16 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm Lữ hành
88 1.003490.000.00.00.H16 Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh Lữ hành
89 2.001628.000.00.00.H16 Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa Lữ hành
90 1.003717.000.00.00.H16 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Lữ hành