CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1877 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 1.005398.000.00.00.H16 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Đất đai
62 1.000082.000.00.00.H16 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương Đo đạc và bản đồ
63 1.001923.000.00.00.H16 Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ cấp tỉnh Đo đạc và bản đồ
64 1.000987.000.00.00.H16 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) Khí tượng thủy văn
65 1.004232.000.00.00.H16 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (cấp tỉnh) Tài nguyên nước
66 2.000840.000.00.00.H16 Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý
67 2.000829.000.00.00.H16 Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý
68 2.001815.000.00.00.H16 Thủ tục cấp Thẻ đấu giá viên Đấu giá tài sản
69 2.002193.000.00.00.H16 Xác định cơ quan giải quyết bồi thường Bồi thường nhà nước
70 1.001877.000.00.00.H16 Thành lập Văn phòng công chứng Công chứng
71 2.000908.000.00.00.H16 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Chứng thực
72 1.005360.000.00.00.H16 Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp Giám định tư pháp
73 1.009284.000.00.00.H16 Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc (cấp tỉnh) Hòa giải thương mại
74 2.000635.000.00.00.H16 Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch Hộ tịch
75 2.000488.000.00.00.H16 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam Lý lịch tư pháp