CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 95 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.000992.000.00.00.H16 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp Chứng thực
2 2.001457.000.00.00.H16 Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật Phổ biến giáo dục pháp luật
3 2.001661.000.00.00.H16 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân Phòng chống tệ nạn xã hội
4 2.000414.000.00.00.H16 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị Thi đua - Khen thưởng
5 1.000903.000.00.00.H16 Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa cấp huyện cấp) Văn hóa cơ sở
6 2.001931.000.00.00.H16 Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy (cấp huyện) Xuất Bản
7 1.004194.000.00.00.H16 Đăng ký tạm trú Công An
8 1.001193.000.00.00.H16 Thủ tục đăng ký khai sinh Hộ tịch
9 2.000633.000.00.00.H16 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
10 2.001263.000.00.00.H16 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước Nuôi con nuôi
11 2.000402.000.00.00.H16 Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến Thi đua - Khen thưởng
12 1.000894.000.00.00.H16 Thủ tục đăng ký kết hôn Hộ tịch
13 1.001766.000.00.00.H16 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Hộ tịch
14 2.000629.000.00.00.H16 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
15 2.000374.000.00.00.H16 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề Thi đua - Khen thưởng