CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 111 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.000984.000.00.00.H16 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ y tế thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
2 1.003006.000.00.00.H16 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Trang thiết bị và công trình y tế
3 1.003564.000.00.00.H16 Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
4 1.001514.000.00.00.H16 Miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Giám định Pháp Y
5 1.003709.000.00.00.H16 Cấp lần đầu chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
6 2.000980.000.00.00.H16 Cấp giấy chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
7 1.003029.000.00.00.H16 Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A Trang thiết bị và công trình y tế
8 1.004607.000.00.00.H16 Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Y tế Dự phòng
9 1.000906.000.00.00.H16 Công nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện can thiệp y tế để xác định lại giới tính đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của y tế ngành, bệnh viện tư nhân thuộc địa bàn quản lý Giám định y khoa
10 1.003516.000.00.00.H16 Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền Khám bệnh, chữa bệnh
11 2.000968.000.00.00.H16 Cấp lại giấy chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
12 1.003039.000.00.00.H16 Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D Trang thiết bị và công trình y tế
13 1.004568.000.00.00.H16 Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng Y tế Dự phòng
14 1.001069.000.00.00.H16 Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại giới tính đối với người đủ 16 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi Giám định y khoa
15 1.001050.000.00.00.H16 Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại giới tính đối với người đủ 18 tuổi trở lên Giám định y khoa