CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.003868.000.00.00.H16 Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương) Lĩnh vực xuất bản, in và phát hành
2 2.001098.000.00.00.H16 Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp(địa phương) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
3 1.005442.000.00.00.H16 Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) Bưu chính
4 1.003725.000.00.00.H16 Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (cấp địa phương) Xuất Bản
5 1.004470.000.00.00.H16 Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh) Bưu chính
6 2.001091.000.00.00.H16 Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
7 2.001744.000.00.00.H16 Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) Xuất Bản
8 2.001171.000.00.00.H16 Cho phép họp báo trong nước (địa phương) Báo chí
9 1.003659.000.00.00.H16 Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) Bưu chính
10 2.001740.000.00.00.H16 Đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương) Lĩnh vực xuất bản, in và phát hành
11 1.003687.000.00.00.H16 Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) Bưu chính
12 1.004637.000.00.00.H16 Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Báo chí
13 1.003633.000.00.00.H16 Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh) Bưu chính
14 1.004379.000.00.00.H16 Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) Bưu chính
15 1.005452.000.00.00.H16 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử