CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 104 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.000840.000.00.00.H16 Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý
2 2.001815.000.00.00.H16 Thủ tục cấp Thẻ đấu giá viên Đấu giá tài sản
3 2.002193.000.00.00.H16 Xác định cơ quan giải quyết bồi thường Bồi thường nhà nước
4 1.001877.000.00.00.H16 Thành lập Văn phòng công chứng Công chứng
5 1.005360.000.00.00.H16 Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp Giám định tư pháp
6 1.009284.000.00.00.H16 Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc (cấp tỉnh) Hòa giải thương mại
7 2.000635.000.00.00.H16 Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch Hộ tịch
8 2.000488.000.00.00.H16 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam Lý lịch tư pháp
9 1.003179.000.00.00.H16 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài Nuôi con nuôi
10 1.002626.000.00.00.H16 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
11 1.008926.000.00.00.H16 Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại Thừa phát lại
12 1.008930.000.00.00.H16 Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
13 1.008936.000.00.00.H16 Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
14 1.008937.000.00.00.H16 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
15 1.000627.000.00.00.H16 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật Tư vấn pháp luật