CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 28 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.007616.000.00.00.H16 Thủ tục lập, phân bổ dự toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản Quản lý tài chính doanh nghiệp
2 2.002206.000.00.00.H16 Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách(PTCĐT) Ngân sách Nhà nước
3 1.007618.000.00.00.H16 Thủ tục tạm ứng kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản. Quản lý tài chính doanh nghiệp
4 1.007619.000.00.00.H16 Thủ tục thanh toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản Quản lý tài chính doanh nghiệp
5 1.007621.000.00.00.H16 Quyết toán kinh phí sản xuất sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản Quản lý tài chính doanh nghiệp
6 2.002217.000.00.00.H16 Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh Quản lý giá
7 1.007623.000.00.00.H16 Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương Quản lý tài chính doanh nghiệp
8 1.006339.000.00.00.H16 Điều chuyển công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung Quản lý công sản
9 1.006345.000.00.00.H16 Chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung Quản lý công sản
10 1.006344.000.00.00.H16 Thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. Quản lý công sản
11 1.005415.000.00.00.H16 Thủ tục Điều chuyển tài sản là hệ thống điện được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước sang ngành điện quản lý Quản lý công sản
12 2.002173.000.00.00.H16 Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội Quản lý công sản
13 1.005416.000.00.00.H16 Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư Quản lý công sản
14 1.006241.000.00.00.H16 Quyết định giá thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh Quản lý giá
15 1.005417.000.00.00.H16 Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị Quản lý công sản