CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 65 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.000465.000.00.00.H16 Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, thôn tổ dân phố Chính quyền địa phương
2 1.003822.000.00.00.H16 Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Cấp tỉnh) Tổ chức phi chính phủ
3 2.001481.000.00.00.H16 Thủ tục thành lập hội Tổ chức phi chính phủ
4 1.001894.000.00.00.H16 Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tôn giáo Chính phủ
5 1.003657.000.00.00.H16 Thủ tục phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc Văn thư và Lưu trữ Nhà nước
6 2.002156.000.00.00.H16 Thủ tục xét tuyển công chức Công chức, viên chức
7 1.000989.000.00.00.H16 Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã Chính quyền địa phương
8 1.003960.000.00.00.H16 Thủ tục phê duyệt điều lệ hội Tổ chức phi chính phủ
9 2.001590.000.00.00.H16 Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh) Tổ chức phi chính phủ
10 1.000934.000.00.00.H16 Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Thi đua - Khen thưởng
11 1.001886.000.00.00.H16 Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tôn giáo Chính phủ
12 1.003783.000.00.00.H16 Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội Tổ chức phi chính phủ
13 2.001567.000.00.00.H16 Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh) Tổ chức phi chính phủ
14 2.000287.000.00.00.H16 Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc Thi đua - Khen thưởng
15 1.001875.000.00.00.H16 Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tôn giáo Chính phủ