CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 95 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 DB70 Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình giao thông Đường bộ
2 1.002835.000.00.00.H16 Cấp mới Giấy phép lái xe Đường bộ
3 1.003788.000.00.00.H16 Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa Đường thủy
4 1.001087.000.00.00.H16 Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác Đường bộ
5 1.003675.000.00.00.H16 Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa Đường thủy
6 1.000314.000.00.00.H16 Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ Đường bộ
7 1.003658.000.00.00.H16 Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa Đường thủy
8 1.001061.000.00.00.H16 Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ Đường bộ
9 1.009459.000.00.00.H16 Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương Đường thủy
10 1.001035.000.00.00.H16 Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý Đường bộ
11 DB67 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình giao thông Đường bộ
12 1.009460.000.00.00.H16 Công bố đóng luồng đường thủy nội địa chuyên dùng khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng Đường thủy
13 1.004088.000.00.00.H16 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Đường thủy
14 1.004047.000.00.00.H16 Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Đường thủy
15 1.001364.000.00.00.H16 Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy nội địa và Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa Đăng kiểm